Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花生米

huā shēng mǐ

花生米 là gì?

花生米 [huā shēng mǐ] có nghĩa là đậu phộng đã bóc vỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花生米 trong tiếng Việt

đậu phộng đã bóc vỏ

Cách đọc và ghi nhớ 花生米

花生米 được đọc là huā shēng mǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đậu phộng đã bóc vỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan