花生浆 là gì?
花生浆 [huā shēng jiàng] có nghĩa là bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱.
Nghĩa của từ 花生浆 trong tiếng Việt
- bơ đậu phộng
- cũng viết 花生醬|花生酱
Cách đọc và ghi nhớ 花生浆
花生浆 được đọc là huā shēng jiàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .