花式溜冰
trượt băng nghệ thuật
trượt băng nghệ thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểu cách (như trong 花式溜冰|花式溜冰[hua1 shi4 liu1 bing1] trượt băng nghệ thuật)
›花式游泳huā shì yóu yǒngbơi nghệ thuật
›花式足球huā shì zú qiúbóng đá nghệ thuật
›花彩huā cǎitrang trí; kết hoa
›花厅huā tīngđình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)
›花彩雀莺huā cǎi què yīng(loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)
›花店huā diàncửa hàng hoa
›花心huā xīnhay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.