花生 là gì?
花生 [huā shēng] có nghĩa là đậu phộng; lạc; LT:粒[li4].
Nghĩa của từ 花生 trong tiếng Việt
- đậu phộng
- lạc
- LT:粒[li4]
Cách đọc và ghi nhớ 花生
花生 được đọc là huā shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đậu phộng; lạc; LT:粒[li4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .