Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花生

huā shēng

花生 là gì?

花生 [huā shēng] có nghĩa là đậu phộng; lạc; LT:粒[li4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花生 trong tiếng Việt

  1. đậu phộng
  2. lạc
  3. LT:粒[li4]

Cách đọc và ghi nhớ 花生

花生 được đọc là huā shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đậu phộng; lạc; LT:粒[li4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan