花石
đá cẩm thạch
đá cẩm thạch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chậu hoa
›花石峡Huā shí xiáthị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải
›花白huā bái(tóc) hoa râm
›花石峡镇Huā shí xiá zhènthị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải
›花痴huā chīmê mẩn ai đó; kẻ ngốc vì yêu; say mê mù quáng
›花童huā tóngcậu bé cầm hoa; cô bé cầm hoa (trong đám cưới)
›花甲huā jiǎhoàn thành chu kỳ lục thập; một người 60 tuổi; sự trôi qua của thời gian
›花簇huā cùbó hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.