Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
黄石港
Huáng shí gǎng

quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
黄石港区
Huáng shí gǎng qū

quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
黄石公
Huáng Shí gōng

Hoàng Thạch Công, còn được biết là Hạ Hoàng Công 夏黃公|夏黄公[Xia4 Huang2 gong1] (không rõ năm sinh năm mất), ẩn sĩ Đạo giáo thời nhà Tần 秦代[Qin2 dai4] và được cho là tác giả

Cụm từ
黄石公三略
Huáng Shí gōng Sān lüè

"Tam lược của Hoàng Thạch Công", một trong Thất thư binh pháp của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
黄石市
Huáng shí shì

thành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc

Cụm từ
荒疏
huāng shū

bị mất thực hành; mất tay nghề

Cụm từ
黄书
huáng shū

sách khiêu dâm

Cụm từ
湟水
Huáng shuǐ

sông Hoàng Thủy, thượng nguồn của sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], chảy qua Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
黄水晶
huáng shuǐ jīng

thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)

Cụm từ
黄鼠狼
huáng shǔ láng

xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心
huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]

Cụm từ
皇太后
huáng tài hòu

hoàng thái hậu

Cụm từ
皇太极
Huáng Tài jí

Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1], sau đó sáng lập…

Cụm từ
皇太极清太宗
Huáng tài jí Qīng Tài zōng

Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1], sau đó sáng lập…

Cụm từ
皇太子
huáng tài zǐ

hoàng thái tử

Cụm từ
荒唐
huāng táng

khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch; không chừng mực; phóng đãng

Cụm từ
荒唐无稽
huāng táng wú jī

vô lý, hoang đường

Cụm từ
黄滔
Huáng Tāo

Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường

Cụm từ
黄体
huáng tǐ

thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)

Cụm từ
黄铁矿
huáng tiě kuàng

pyrit

Cụm từ
黄庭坚
Huáng Tíng jiān

Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Cụm từ
黄庭经
Huáng tíng Jīng

Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo

Cụm từ
黄体期
huáng tǐ qī

giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)

Cụm từ
黄体酮
huáng tǐ tóng

progesterone

Cụm từ
黄酮
huáng tóng

flavone

Cụm từ
黄铜
huáng tóng

đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])

Cụm từ
黄酮类化合物
huáng tóng lèi huà hé wù

flavonoid (hóa học)

Cụm từ
黄头鹡鸰
huáng tóu jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)

Cụm từ
黄土
huáng tǔ

hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)

Cụm từ
黄土不露天
huáng tǔ bù lù tiān

một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc

Cụm từ