Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông Âu-Á (Spinus spinus)
Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
aflatoxin
Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
đột nhiên (nhận ra); bối rối; mơ hồ; phân tâm
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt
bệnh sốt vàng
virus sốt vàng
như thể...; giống như
như chuyện đời trước; như thể đã một đời người trước
như thể; giống như; tựa như
xem 恍如隔世[huang3 ru2 ge2 shi4]
sách và tạp chí khiêu dâm
trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3
núi hoang; đồi cằn cỗi
Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
biến thể của 黃鱔|黄鳝[huang2 shan4]
lươn đầm lầy châu Á (Monopterus albus) (LT:條|条[tiao2])
hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế; Hoàng đế bệ hạ
xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Thành phố cấp địa khu Hoàng Sơn, tập trung quanh dãy núi Hoàng Sơn ở phía nam An Huy
vùng núi hoang vu
môi hoặc đầu rung của lưỡi gà trong nhạc cụ hơi
mải mê suy nghĩ đâu đâu; mất tập trung
bị kích động; hoảng hốt
hoàng gia; hoàng tộc; thành viên hoàng gia
thành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc