Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người đàn bà già úa tàn
lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
xem 黃流鎮|黄流镇[Huang2 liu2 zhen4]
Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood
thị trấn Hoàng Lưu, Hải Nam
huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
bệnh hoàng long, bệnh vàng lá gân xanh trên cây có múi
huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
cuống cuồng; vội vã
huống chi; đừng nói đến
vàng-lục
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)
màu vàng lục
cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao
rất vội vàng; hấp tấp
cô bé ngốc nghếch
huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
enzyme vàng
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)
Hoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)
huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
phi lý; nực cười
hoàn toàn nực cười và vô căn cứ
sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh hung (Lanius isabellinus)
sa mạc hóa