Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
黄脸婆
huáng liǎn pó

người đàn bà già úa tàn

Cụm từ
黄陵
Huáng líng

lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
黄陵县
Huáng líng xiàn

huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
黄流
Huáng liú

xem 黃流鎮|黄流镇[Huang2 liu2 zhen4]

Cụm từ
黄柳霜
Huáng Liǔ shuāng

Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood

Cụm từ
黄流镇
Huáng liú zhèn

thị trấn Hoàng Lưu, Hải Nam

Cụm từ
黄龙
Huáng lóng

huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
黄龙病
huáng lóng bìng

bệnh hoàng long, bệnh vàng lá gân xanh trên cây có múi

Cụm từ
黄龙县
Huáng lóng xiàn

huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
慌乱
huāng luàn

cuống cuồng; vội vã

Cụm từ
遑论
huáng lùn

huống chi; đừng nói đến

Cụm từ
黄绿
huáng lǜ

vàng-lục

Cụm từ
黄绿鹎
huáng lǜ bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)

Cụm từ
黄绿色
huáng lǜ sè

màu vàng lục

Cụm từ
黄麻
huáng má

cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao

Cụm từ
慌忙
huāng máng

rất vội vàng; hấp tấp

Cụm từ
黄毛丫头
huáng máo yā tou

cô bé ngốc nghếch

Cụm từ
黄梅
Huáng méi

huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
黄酶
huáng méi

enzyme vàng

Cụm từ
黄眉姬鹟
huáng méi jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)

Cụm từ
黄眉林雀
huáng méi lín què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)

Cụm từ
黄眉柳莺
huáng méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)

Cụm từ
黄眉鹀
huáng méi wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)

Cụm từ
黄梅戏
Huáng méi xì

Hoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)

Cụm từ
黄梅县
Huáng méi xiàn

huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
荒谬
huāng miù

phi lý; nực cười

Cụm từ
荒谬无稽
huāng miù wú jī

hoàn toàn nực cười và vô căn cứ

Cụm từ
荒漠
huāng mò

sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng

Cụm từ
荒漠伯劳
huāng mò bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh hung (Lanius isabellinus)

Cụm từ
荒漠化
huāng mò huà

sa mạc hóa

Cụm từ