Kết quả cho “饿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đói
chết đói; rất đói
người chết đói
người chết đói
người lúc nào cũng đói; tham ăn; (Phật giáo) ngạ quỷ
bị đói; đói bụng
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
như hổ đói vồ mồi
bị đói; chịu đói; đói khát
kiệt sức và đói khát
làm giảm cơn đói
đói; sự đói kém; nạn đói
bị đói rét
đói khát; rất đói
chịu đói
Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)
Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)
nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm
no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)