Kết quả tra từ “饿”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
饿: đói; làm cho đói
饿鬼: người lúc nào cũng đói; tham ăn; (Phật giáo) ngạ quỷ
饿虎扑食: như hổ đói vồ mồi
饿莩遍野: người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
饿莩载道: xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
饿莩: người chết đói
饿肚子: bị đói; đói bụng
饿殍载道: xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
饿殍: người chết đói
饿死: chết đói; rất đói
饱汉不知饿汉饥: Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)
饱人不知饿人饥: Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)
饥饿: đói; sự đói kém; nạn đói
解饿: làm giảm cơn đói
老天爷饿不死瞎家雀: nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm
穷饿: kiệt sức và đói khát
撑死胆大的,饿死胆小的: no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)
挨饿: bị đói; chịu đói; đói khát
挨饥抵饿: chịu đói
忍饥挨饿: đói khát; rất đói
受冻挨饿: bị đói rét