Kết quả cho “集体”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tập thể, đoàn thể, tập đoàn
tập thể hóa
hộ tập thể; chung
chủ nghĩa tập thể
mồ chôn tập thể
hiếp dâm tập thể
kinh tế tập thể
nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)
(law) kiện tập thể
bảo vệ tập thể
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)
(vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu
nhảy múa tập thể; nhảy trong nhóm
nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)