Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “集体”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
集体jí tǐ

集体: tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm; một đội; đồng loạt; như một nhóm

Cụm từ
集体防护jí tǐ fáng hù

集体防护: bảo vệ tập thể

Cụm từ
集体诉讼jí tǐ sù sòng

集体诉讼: (law) kiện tập thể

Cụm từ
集体行走jí tǐ xíng zǒu

集体行走: nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)

Cụm từ
集体经济jí tǐ jīng jì

集体经济: kinh tế tập thể

Cụm từ
集体户jí tǐ hù

集体户: hộ tập thể; chung

Cụm từ
集体强奸jí tǐ qiáng jiān

集体强奸: hiếp dâm tập thể

Cụm từ
集体安全条约组织Jí tǐ Ān quán Tiáo yuē Zǔ zhī

集体安全条约组织: Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)

Cụm từ
集体坟墓jí tǐ fén mù

集体坟墓: mồ chôn tập thể

Cụm từ
集体化jí tǐ huà

集体化: tập thể hóa

Cụm từ
集体主义jí tǐ zhǔ yì

集体主义: chủ nghĩa tập thể

Cụm từ
领导集体lǐng dǎo jí tǐ

领导集体: nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo

Cụm từ
农业集体化nóng yè jí tǐ huà

农业集体化: tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)

Cụm từ
跳集体舞tiào jí tǐ wǔ

跳集体舞: nhảy múa tập thể; nhảy trong nhóm

Cụm từ
先进集体xiān jìn jí tǐ

先进集体: (vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu

Cụm từ