Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “钦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qīn

tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế

Từ vựng
钦仰
qīn yǎng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
钦佩
qīn pèi

ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều

Cụm từ
钦北
Qīn běi

quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦南
Qīn nán

Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦命
qīn mìng

Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)

Cụm từ
钦奈
Qīn nài

Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1 si1]

Cụm từ
钦定
qīn dìng

ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế

Cụm từ
钦州
Qīn zhōu

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
钦差
qīn chāi

khâm sai

Cụm từ
钦挹
qīn yì

ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
钦敬
qīn jìng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
钦犯
qīn fàn

tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt

Cụm từ
钦羡
qīn xiàn

ngưỡng mộ; tôn kính

Cụm từ
钦赐
qīn cì

(hoàng đế) ban tặng

Cụm từ
钦北区
Qīn běi qū

Quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦南区
Qīn nán qū

Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦州市
Qīn zhōu shì

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
德钦
Dé qīn

huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
何应钦
Hé Yìng qīn

Hà Ứng Khâm (1890-1987), tướng cao cấp của Quốc dân đảng

Cụm từ
叶利钦
Yè lì qīn

Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999

Cụm từ
德钦县
Dé qīn Xiàn

huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
王钦若
Wáng Qīn ruò

Vương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống

Cụm từ
皮钦语
pí qīn yǔ

ngôn ngữ pidgin

Cụm từ