Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “钦”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qīn

钦: tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế

Từ vựng
钦赐qīn cì

钦赐: (hoàng đế) ban tặng

Cụm từ
钦羡qīn xiàn

钦羡: ngưỡng mộ; tôn kính

Cụm từ
钦犯qīn fàn

钦犯: tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt

Cụm từ
钦敬qīn jìng

钦敬: ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
钦挹qīn yì

钦挹: ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
钦差qīn chāi

钦差: khâm sai

Cụm từ
钦州市Qīn zhōu shì

钦州市: Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
钦州Qīn zhōu

钦州: Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
钦定qīn dìng

钦定: ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế

Cụm từ
钦奈Qīn nài

钦奈: Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1…

Cụm từ
钦命qīn mìng

钦命: Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)

Cụm từ
钦南区Qīn nán qū

钦南区: Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦南Qīn nán

钦南: Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦北区Qīn běi qū

钦北区: Quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦北Qīn běi

钦北: quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦佩qīn pèi

钦佩: ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều

Cụm từ
钦仰qīn yǎng

钦仰: ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
阿克赛钦Ā kè sài qīn

阿克赛钦: Aksai Chin, khu vực tranh chấp trên cao nguyên Tây Tạng

Cụm từ
叶利钦Yè lì qīn

叶利钦: Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999

Cụm từ
皮钦语pí qīn yǔ

皮钦语: ngôn ngữ pidgin

Cụm từ
王钦若Wáng Qīn ruò

王钦若: Vương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống

Cụm từ
德钦县Dé qīn Xiàn

德钦县: huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
德钦Dé qīn

德钦: huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
尤尔钦科Yóu ěr qīn kē

尤尔钦科: Yurchenko (tên); Natalia Yurchenko (1965-), vận động viên thể dục người Nga; Yurchenko, một loại động tác nhảy chống

Cụm từ
何应钦Hé Yìng qīn

何应钦: Hà Ứng Khâm (1890-1987), tướng cao cấp của Quốc dân đảng

Cụm từ
令人钦佩lìng rén qīn pèi

令人钦佩: đáng ngưỡng mộ

Cụm từ