Kết quả tra từ “郡”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
郡: quận; huyện; vùng
郡治安官: cảnh sát trưởng quận
郡治: nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
郡望: khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ…
郡会: thủ phủ huyện
郡守: quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại
非都会郡: quận phi đô thị (Anh)
赫福特郡: Hertfordshire (hạt của Anh)
诺丁汉郡: hạt Nottinghamshire (ở Anh)
西米德兰兹郡: hạt West Midlands, Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
兰开夏郡: Lancashire (quận của Anh)
萨默塞特郡: hạt Somerset ở tây nam nước Anh
萨里郡: Surrey (hạt ở miền nam nước Anh)
莱斯特郡: Leicestershire, hạt của Anh
临屯郡: quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
约克郡: Yorkshire (vùng của Anh)
真番郡: quận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
白金汉郡: hạt Buckinghamshire (hạt của Anh)
玄菟郡: quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên
牛津郡: Oxfordshire (một hạt của Anh)
汉四郡: bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN
永嘉郡: quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang
乐浪郡: Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
格洛斯特郡: quận Gloucestershire ở tây nam nước Anh
柏克郡: Berkshire (quận của Anh)
林肯郡: hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
日南郡: quận thời Hán ở Việt Nam
威尔特郡: Wiltshire (quận của Anh)
吉州郡: huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên