Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “这”

Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhè

这: (đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng…

Từ vựng
这麽zhè me

这麽: biến thể của 這麼|这么[zhe4 me5]

Cụm từ
这么着zhè me zhe

这么着: như vậy; theo cách này; như thế

Cụm từ
这么样zhè me yàng

这么样: như vậy; theo cách này

Cụm từ
这么zhè me

这么: nhiều như vậy; như thế này; bao nhiêu?; theo cách này; như thế

Cụm từ
这类zhè lèi

这类: loại này

Cụm từ
这阵子zhè zhèn zi

这阵子: bây giờ; hiện tại; lúc này

Cụm từ
这阵儿zhè zhèn r

这阵儿: bây giờ; hiện tại; lúc này

Cụm từ
这边儿zhè biān r

这边儿: biến thể er hoá của 這邊|这边[zhe4 bian1]

Cụm từ
这边zhè biān

这边: bên này; ở đây

Cụm từ
这还了得zhè hái liǎo dé

这还了得: Mày dám sao!; Thật là phẫn nộ!; Thật không thể chấp nhận!

Cụm từ
这里zhè lǐ

这里: ở đây

Cụm từ
这里zhè lǐ

这里: biến thể của 這裡|这里[zhe4 li3]

Cụm từ
这般zhè bān

这般: như thế; cách này

Cụm từ
这种zhè zhǒng

这种: loại này

Cụm từ
这疙瘩zhèi gā da

这疙瘩: xem 這嘎达|这嘎达[zhei4 ga1 da5]

Cụm từ
这样子zhè yàng zi

这样子: như vậy; như thế; cách này; như thế này

Cụm từ
这样一来zhè yàng yī lái

这样一来: như vậy; nếu xảy ra điều này thì

Cụm từ
这样zhè yàng

这样: loại này; như vậy; cách này; như thế

Cụm từ
这末zhè me

这末: biến thể của 這麼|这么[zhe4 me5]

Cụm từ
这会儿zhè huì r

这会儿: (khẩu ngữ) bây giờ; khoảnh khắc này; cũng đọc là [zhe4 hui3 r5]

Khẩu ngữ
这时zhè shí

这时: lúc này; khoảnh khắc này

Cụm từ
这早晚儿zhè zǎo wǎn r

这早晚儿: bây giờ; lúc này; muộn thế này

Cụm từ
这厮zhè sī

这厮: cái tên này

Cụm từ
这几天zhè jǐ tiān

这几天: mấy ngày qua

Cụm từ
这年头zhè nián tou

这年头: (khẩu ngữ) ngày nay

Khẩu ngữ
这山望着那山高zhè shān wàng zhe nà shān gāo

这山望着那山高: nghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi này trông núi nọ

Thành ngữ
这就是说zhè jiù shì shuō

这就是说: nói cách khác; tức là

Cụm từ
这就zhè jiù

这就: ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
这天zhè tiān

这天: hôm nay; ngày này

Cụm từ
这嘎达zhèi gā da

这嘎达: (tiếng Đông Bắc) ở đây; chỗ này

Cụm từ
这咱zhè zán

这咱: bây giờ; lúc này

Cụm từ
这儿zhè r

这儿: ở đây

Cụm từ
这个zhè ge

这个: (đại từ) này; (tính từ) này

Cụm từ
这位zhè wèi

这位: người này

Cụm từ
这些个zhè xiē ge

这些个: những... này

Cụm từ
这些zhè xiē

这些: những... này

Cụm từ
这不zhè bu

这不: (thông tục) Thực ra, ... (dùng để đưa ra bằng chứng cho điều vừa được khẳng định)

Cụm từ
这下子zhè xià zi

这下子: lần này

Cụm từ
这下zhè xià

这下: lần này

Cụm từ
这一阵子zhè yī zhèn zi

这一阵子: gần đây; hiện tại

Cụm từ
过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diàn

过了这村没这店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng

Thành ngữ
过了这个村就没这个店guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

过了这个村就没这个店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn

Thành ngữ
我这儿wǒ zhe r

我这儿: nơi tôi đang ở; chỗ của tôi

Cụm từ
我这个人wǒ zhè ge rén

我这个人: bản thân tôi; loại người mà tôi là

Cụm từ
如此这般rú cǐ zhè bān

如此这般: thế này thế nọ; như thế này

Cụm từ
在这期间zài zhè qī jiān

在这期间: trong thời gian; trong lúc này

Cụm từ
在这之前zài zhè zhī qián

在这之前: trước đó; cho đến thời điểm đó

Cụm từ