Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “边儿”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
边儿biān r

边儿: bên; rìa; lề; biên giới; ranh giới; gần gũi; mạch (suy nghĩ, cốt truyện, v.v.); xem thêm 邊|边[bian1]

Cụm từ
这边儿zhè biān r

这边儿: biến thể er hoá của 這邊|这边[zhe4 bian1]

Cụm từ
西边儿xī biān r

西边儿: biến thể er hoá của 西邊|西边[xi1 bian1]

Cụm từ
里边儿lǐ bian r

里边儿: biến thể er hoá của 裡邊|里边[li3 bian5]

Cụm từ
着边儿zháo biān r

着边儿: biến thể er hoá của 著邊|着边[zhao2 bian1]

Cụm từ
花边儿huā biān r

花边儿: biến thể er hoá của 花邊|花边[hua1 bian1]

Cụm từ
缭边儿liáo biān r

缭边儿: khâu viền

Cụm từ
溜边儿liū biān r

溜边儿: giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy

Cụm từ
沿边儿yán biān r

沿边儿: viền (bằng dây băng, dây viền, v.v.)

Cụm từ
东边儿dōng biān r

东边儿: biến thể er hoá của 東邊|东边[dong1 bian5]

Cụm từ
有边儿yǒu biān r

有边儿: có khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công

Cụm từ
旁边儿páng biān r

旁边儿: biến thể er hoá của 旁邊|旁边[pang2 bian1]

Cụm từ
敲锣边儿qiāo luó biān er

敲锣边儿: đánh rìa cồng; (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)

Cụm từ
挨边儿āi biān r

挨边儿: biến thể er hoá của 挨邊|挨边[ai1 bian1]

Cụm từ
后边儿hòu bian r

后边儿: biến thể er hoá của 後邊|后边[hou4 bian5]

Cụm từ
左边儿zuǒ bian r

左边儿: biến thể er hoá của 左邊|左边[zuo3 bian5]

Cụm từ
外边儿wài bian r

外边儿: biến thể er hoá của 外邊|外边[wai4 bian5]

Cụm từ
右边儿yòu bian r

右边儿: biến thể er hoá của 右邊|右边[you4 bian5]

Cụm từ
南边儿nán bian r

南边儿: biến thể er hoá của 南邊|南边[nan2 bian5]

Cụm từ
北边儿běi biān r

北边儿: biến thể er hoá của 北邊|北边[bei3 bian1]

Cụm từ
前边儿qián bian r

前边儿: biến thể er hoá của 前邊|前边[qian2 bian5]

Cụm từ
下边儿xià bian r

下边儿: biến thể er hoá của 下邊|下边[xia4 bian5]

Cụm từ
上边儿shàng bian r

上边儿: biến thể er hoá của 上邊|上边[shang4 bian5]

Cụm từ