Kết quả cho “辍”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng
bỏ việc; từ bỏ nghề nghiệp
bỏ học; ngừng học; gián đoạn việc học
ngừng làm việc
đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may
dừng; ngưng
dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn
dừng viết hoặc vẽ; ngưng viết giữa chừng
dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông
dừng ăn và nhả ra
không ngừng; liên tục
dừng giữa chừng; bỏ cuộc giữa chừng; gián đoạn; đình chỉ
lúc làm, lúc ngừng
chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng