Kết quả cho “车”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xe
chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)
vé xe
xe/ phương tiện giao thông
biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)
thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng; thùng ben (của xe ben); gầu (của máy xúc); xe cút kít
thiết bị đầu (trong ô tô); hệ thống thông tin giải trí
nan hoa (của bánh xe)
xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe
người mẫu tại triển lãm xe; người mẫu tạo dáng bên xe
tuyến tàu hoặc xe khách ("tuyến" như trong "họ chạy 12 tuyến mỗi ngày giữa hai thành phố")
giao thông; lưu lượng giao thông
đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)
giấy phép xe
biển số xe
toa tàu; toa chở hàng
tai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]
thời gian di chuyển; thời gian dự kiến cho hành trình bằng xe hơi
cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
ga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]
biến thể của 車廂|车厢[che1 xiang1]
thông tin đăng ký xe (Đài Loan)
lốp xe