Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “车”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)

Từ vựng
chē

xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159

Từ vựng
车龙chē lóng

dòng xe kẹt dài; xe điện

Cụm từ
车驾jū jià

xe ngựa

Cụm từ
车马chē mǎ

xe cộ và ngựa

Cụm từ
车头相chē tóu xiàng

ảnh gắn ở đầu xe tang trong đám rước tang lễ

Cụm từ
车头灯chē tóu dēng

đèn pha (xe cộ)

Cụm từ
车顶架chē dǐng jià

giá nóc xe

Cụm từ
车顶chē dǐng

mái xe

Cụm từ
车震chē zhèn

quan hệ tình dục trong xe

Cụm từ
车险chē xiǎn

bảo hiểm xe hơi

Cụm từ
车队chē duì

đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4]

Cụm từ
车间chē jiān

phân xưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
车门chē mén

cửa xe ô tô; cửa xe buýt, toa tàu vv

Cụm từ
车钱chē qián

tiền vé; chi phí vận chuyển

Cụm từ
车铃chē líng

chuông xe đạp

Cụm từ
车厘子chē lí zi

quả cherry (từ mượn)

Cụm từ
车里雅宾斯克Chē lǐ yǎ bīn sī kè

thành phố Chelyabinsk ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia

Cụm từ
车道chē dào

làn đường giao thông; lối xe chạy

Cụm từ
车速chē sù

tốc độ xe

Cụm từ
车辙chē zhé

vết bánh xe; dấu xe

Cụm từ
车辕chē yuán

trục xe (kéo xe)

Cụm từ
车轮饼chē lún bǐng

imagawayaki (món ăn ngọt làm từ bột nướng có hình bánh xe, nhân đậu đỏ hoặc nhân khác)

Cụm từ
车轮子chē lún zi

bánh xe

Cụm từ
车轮chē lún

bánh xe

Cụm từ
车辆chē liàng

phương tiện giao thông

Cụm từ
车载斗量chē zài dǒu liáng

nghĩa đen: đo bằng xe và đấu; nghĩa bóng: nhiều vô số kể; không đếm xuể

Cụm từ
车载chē zài

chở trong xe; trên xe

Cụm từ
车轴草chē zhóu cǎo

cỏ honewort; Cryptotaenia japonica

Cụm từ
车轴chē zhóu

trục xe; LT:根[gen1]

Cụm từ
车身chē shēn

thân xe; khung (xe đạp)

Cụm từ
车贴chē tiē

phụ cấp xe cộ

Cụm từ
车费chē fèi

tiền vé xe

Cụm từ
车贷chē dài

khoản vay mua xe (viết tắt của 汽車貸款|汽车贷款[qi4 che1 dai4 kuan3])

Viết tắt
车裂chē liè

xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác

Cụm từ
车行道chē xíng dào

lòng đường; đường xe chạy

Cụm từ
车行通道chē xíng tōng dào

lối đi cho xe cộ

Cụm từ
车行chē xíng

giao thông; lái xe (tức là di chuyển bằng phương tiện)

Cụm từ
车行chē háng

kinh doanh liên quan đến xe; đại lý ô tô; hãng taxi; garage (thương mại)

Cụm từ
车号chē hào

biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)

Cụm từ
车臣Chē chén

Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga; Người Chechnya

Cụm từ
车胎chē tāi

lốp xe

Cụm từ
车籍chē jí

thông tin đăng ký xe (Đài Loan)

Cụm từ
车箱chē xiāng

biến thể của 車廂|车厢[che1 xiang1]

Cụm từ
车站chē zhàn

ga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]

Cụm từ
车窗chē chuāng

cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
车程chē chéng

thời gian di chuyển; thời gian dự kiến cho hành trình bằng xe hơi

Cụm từ
车祸chē huò

tai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
车票chē piào

vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)

Cụm từ
车皮chē pí

toa tàu; toa chở hàng

Cụm từ
车牌chē pái

biển số xe

Cụm từ
车尔尼雪夫斯基Chē ěr ní xuě fū sī jī

Nikolai Chernyshevsky

Cụm từ
车灯chē dēng

đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)

Cụm từ
车照chē zhào

giấy phép xe

Cụm từ
车流chē liú

giao thông; lưu lượng giao thông

Cụm từ
车水马龙chē shuǐ mǎ lóng

dòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập

Thành ngữ
车次chē cì

tuyến tàu hoặc xe khách ("tuyến" như trong "họ chạy 12 tuyến mỗi ngày giữa hai thành phố")

Cụm từ
车机chē jī

thiết bị đầu (trong ô tô); hệ thống thông tin giải trí

Cụm từ
车模chē mó

người mẫu tại triển lãm xe; người mẫu tạo dáng bên xe

Cụm từ
车条chē tiáo

nan hoa (của bánh xe)

Cụm từ