Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “车”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chē

xe

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt

chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)

Từ vựng
车票
chēpiào

vé xe

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
车辆
chēliàng

xe/ phương tiện giao thông

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
车号
chē hào

biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)

Cụm từ
车把
chē bǎ

tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)

Cụm từ
车斗
chē dǒu

thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng; thùng ben (của xe ben); gầu (của máy xúc); xe cút kít

Cụm từ
车机
chē jī

thiết bị đầu (trong ô tô); hệ thống thông tin giải trí

Cụm từ
车条
chē tiáo

nan hoa (của bánh xe)

Cụm từ
车架
chē jià

xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe

Cụm từ
车模
chē mó

người mẫu tại triển lãm xe; người mẫu tạo dáng bên xe

Cụm từ
车次
chē cì

tuyến tàu hoặc xe khách ("tuyến" như trong "họ chạy 12 tuyến mỗi ngày giữa hai thành phố")

Cụm từ
车流
chē liú

giao thông; lưu lượng giao thông

Cụm từ
车灯
chē dēng

đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)

Cụm từ
车照
chē zhào

giấy phép xe

Cụm từ
车牌
chē pái

biển số xe

Cụm từ
车皮
chē pí

toa tàu; toa chở hàng

Cụm từ
车祸
chē huò

tai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
车程
chē chéng

thời gian di chuyển; thời gian dự kiến cho hành trình bằng xe hơi

Cụm từ
车窗
chē chuāng

cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
车站
chē zhàn

ga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]

Cụm từ
车箱
chē xiāng

biến thể của 車廂|车厢[che1 xiang1]

Cụm từ
车籍
chē jí

thông tin đăng ký xe (Đài Loan)

Cụm từ
车胎
chē tāi

lốp xe

Cụm từ