Kết quả cho “躬”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể cũ của 躬[gong1]
tự mình tham gia; trực tiếp
đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm
đích thân đảm nhận hoặc quản lý
đích thân đến thăm (nhà ai đó)
cúi người; đích thân
long thể của Hoàng đế; thánh thể; Hoàng đế đang trị vì
cúi chào; (văn học) cúi xuống
đích thân làm mọi việc
cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng
cúi đầu khom lưng; hành động nịnh nọt
tự vấn; hỏi chính mình
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết