Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “躬”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
gōng

biến thể cũ của 躬[gong1]

Từ vựng
躬亲
gōng qīn

tự mình tham gia; trực tiếp

Cụm từ
躬履
gōng lǚ

đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
躬行
gōng xíng

đích thân đảm nhận hoặc quản lý

Cụm từ
躬诣
gōng yì

đích thân đến thăm (nhà ai đó)

Cụm từ
躬身
gōng shēn

cúi người; đích thân

Cụm từ
圣躬
shèng gōng

long thể của Hoàng đế; thánh thể; Hoàng đế đang trị vì

Cụm từ
鞠躬
jū gōng

cúi chào; (văn học) cúi xuống

Cụm từ
事必躬亲
shì bì gōng qīn

đích thân làm mọi việc

Cụm từ
卑躬屈膝
bēi gōng qū xī

cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng

Thành ngữ
卑躬屈节
bēi gōng qū jié

cúi đầu khom lưng; hành động nịnh nọt

Cụm từ
反躬自问
fǎn gōng zì wèn

tự vấn; hỏi chính mình

Cụm từ
打躬作揖
dǎ gōng zuò yī

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn

Cụm từ
鞠躬尽力
jū gōng jìn lì

hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]

Thành ngữ
鞠躬尽瘁
jū gōng jìn cuì

hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình

Thành ngữ
鞠躬尽瘁,死而后已
jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Thành ngữ