Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “躬”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gōng

躬: biến thể cũ của 躬[gong1]

Từ vựng
gōng

躬: cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người); (văn học) bản thân; tự mình

Từ vựng
躬身gōng shēn

躬身: cúi người; đích thân

Cụm từ
躬诣gōng yì

躬诣: đích thân đến thăm (nhà ai đó)

Cụm từ
躬亲gōng qīn

躬亲: tự mình tham gia; trực tiếp

Cụm từ
躬行gōng xíng

躬行: đích thân đảm nhận hoặc quản lý

Cụm từ
躬履gōng lǚ

躬履: đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

鞠躬尽瘁,死而后已: cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Thành ngữ
鞠躬尽瘁jū gōng jìn cuì

鞠躬尽瘁: hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình

Thành ngữ
鞠躬尽力jū gōng jìn lì

鞠躬尽力: hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]

Thành ngữ
鞠躬jū gōng

鞠躬: cúi chào; (văn học) cúi xuống

Cụm từ
圣躬shèng gōng

圣躬: long thể của Hoàng đế; thánh thể; Hoàng đế đang trị vì

Cụm từ
打躬作揖dǎ gōng zuò yī

打躬作揖: cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn

Cụm từ
反躬自问fǎn gōng zì wèn

反躬自问: tự vấn; hỏi chính mình

Cụm từ
卑躬屈膝bēi gōng qū xī

卑躬屈膝: cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng

Thành ngữ
卑躬屈节bēi gōng qū jié

卑躬屈节: cúi đầu khom lưng; hành động nịnh nọt

Cụm từ
事必躬亲shì bì gōng qīn

事必躬亲: đích thân làm mọi việc

Cụm từ