Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “资产”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
资产zī chǎn

资产: tài sản

Cụm từ
资产阶级革命zī chǎn jiē jí gé mìng

资产阶级革命: cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
资产阶级右派zī chǎn jiē jí yòu pài

资产阶级右派: phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)

Cụm từ
资产阶级zī chǎn jiē jí

资产阶级: giai cấp tư sản

Cụm từ
资产负债表zī chǎn fù zhài biǎo

资产负债表: bảng cân đối kế toán

Cụm từ
资产组合zī chǎn zǔ hé

资产组合: danh mục tài sản

Cụm từ
资产担保证券zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

资产担保证券: chứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS

Cụm từ
资产剥离zī chǎn bō lí

资产剥离: thanh lý tài sản

Cụm từ
资产价值zī chǎn jià zhí

资产价值: giá trị tài sản

Cụm từ
流动资产liú dòng zī chǎn

流动资产: (báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản

Cụm từ
小资产阶级xiǎo zī chǎn jiē jí

小资产阶级: tiểu tư sản

Cụm từ
国有资产监督管理委员会Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国有资产监督管理委员会: Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)

Cụm từ
国务院国有资产监督管理委员会Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国务院国有资产监督管理委员会: Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]

Viết tắt
固定资产gù dìng zī chǎn

固定资产: tài sản cố định

Cụm từ