Kết quả cho “证明”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chứng minh
giấy chứng nhận
giá trị chứng cứ; sức mạnh của bằng chứng trong pháp lý; mức độ liên quan
đpcm; kết thúc chứng minh (toán học)
giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu
để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
giấy khai sinh; LT:張|张[zhang1]
thẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân
giấy khai sinh; LT:張|张[zhang1]
(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai
giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài