Kết quả tra từ “计时”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
计时: đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian
计时赛: cuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; cuộc thi đấu với thời gian
计时炸弹: bom hẹn giờ
计时测验: cuộc thử nghiệm tính giờ
计时法: cách tính thời gian
计时比赛: cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
计时收费: tính phí theo thời gian
计时工资: trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 計件工資|计件工资[ji4 jian4 gong1 zi1])
计时器: đồng hồ bấm giờ
煮蛋计时器: đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
滴漏计时器: đồng hồ cát; đồng hồ nước
放射性计时: phương pháp định tuổi bằng phóng xạ
停车计时器: đồng hồ tính giờ đỗ xe
倒计时: đếm ngược; đếm giờ ngược