Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “裙”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qún

裙: biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
qún

裙: váy; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
qún

裙: biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
裙裤qún kù

裙裤: quần váy; quần giả váy

Cụm từ
裙带风qún dài fēng

裙带风: việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự

Cụm từ
裙带关系qún dài guān xi

裙带关系: thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự

Cụm từ
裙带资本主义qún dài zī běn zhǔ yì

裙带资本主义: chủ nghĩa tư bản thân hữu

Cụm từ
裙带亲qún dài qīn

裙带亲: họ hàng bên vợ (hơi miệt thị)

Cụm từ
裙带菜qún dài cài

裙带菜: wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được

Cụm từ
裙带官qún dài guān

裙带官: quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ

Cụm từ
裙带qún dài

裙带: thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình

Cụm từ
裙子qún zi

裙子: váy; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
齐B短裙qí B duǎn qún

齐B短裙: (tiếng lóng) váy siêu ngắn

Tiếng lóng xã hội
齐B小短裙qí B xiǎo duǎn qún

齐B小短裙: (tiếng lóng) váy siêu ngắn

Tiếng lóng xã hội
鳖裙biē qún

鳖裙: yếm rùa

Cụm từ
防毒围裙fáng dú wéi qún

防毒围裙: tạp dề bảo hộ

Cụm từ
长裙cháng qún

长裙: sườn xám (váy dài)

Cụm từ
连衣裙lián yī qún

连衣裙: váy đầm; đầm; dạ hội

Cụm từ
迷你裙mí nǐ qún

迷你裙: váy ngắn mini

Cụm từ
超短裙chāo duǎn qún

超短裙: váy siêu ngắn

Cụm từ
衬裙chèn qún

衬裙: váy lót

Cụm từ
裤裙kù qún

裤裙: quần váy

Cụm từ
衣裙yī qún

衣裙: quần áo nữ

Cụm từ
蛋糕裙dàn gāo qún

蛋糕裙: nghĩa đen: váy bánh; váy tầng

Cụm từ
睡裙shuì qún

睡裙: váy ngủ

Cụm từ
百褶裙bǎi zhě qún

百褶裙: váy xếp ly

Cụm từ
折裙zhé qún

折裙: váy xếp ly

Cụm từ
套裙tào qún

套裙: bộ áo váy của nữ; đầm mặc ngoài váy lót

Cụm từ
围裙wéi qún

围裙: tạp dề

Cụm từ
喇叭裙lǎ bā qún

喇叭裙: váy loe

Cụm từ
一步裙yī bù qún

一步裙: váy bút chì

Cụm từ