鳖裙
yếm rùa
yếm rùa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mai rùa
›鳔胶biào jiāokeo cá; keo làm từ cá
›鳊鱼biān yúcá mè trắng (Parabramis pekinensis)
›鲍鱼bào yúbào ngư
›鲍耶Bào yēJános Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
›鲍罗廷Bào luó tíngBorodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
›鲍罗丁Bào luó dīngBorodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
›鲍狄埃Bào dí āiEugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.