Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蚁”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

蚁: kiến

Từ vựng
蚁䴕yǐ liè

蚁䴕: (loài chim ở Trung Quốc) chim ngoáy cổ Âu-Á (Jynx torquilla)

Cụm từ
蚁斗蜗争yǐ dòu wō zhēng

蚁斗蜗争: nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt

Thành ngữ
蚁醛yǐ quán

蚁醛: formaldehyde (HCHO)

Cụm từ
蚁酸yǐ suān

蚁酸: axit formic

Cụm từ
蚁族yǐ zú

蚁族: "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp

Cụm từ
蚁丘yǐ qiū

蚁丘: tổ kiến

Cụm từ
食蚁兽shí yǐ shòu

食蚁兽: thú ăn kiến (một số loài khác nhau)

Cụm từ
蚕蚁cán yǐ

蚕蚁: tằm mới nở

Cụm từ
蝼蚁lóu yǐ

蝼蚁: nghĩa đen: dế trũi và kiến; bóng: cá nhân nhỏ bé không có quyền lực

Cụm từ
蚂蚁金服Mǎ yǐ Jīn fú

蚂蚁金服: Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
蚂蚁腰mǎ yǐ yāo

蚂蚁腰: (khẩu ngữ) eo thon

Khẩu ngữ
蚂蚁上树mǎ yǐ shàng shù

蚂蚁上树: "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như…

Cụm từ
蚂蚁mǎ yǐ

蚂蚁: con kiến

Cụm từ
红火蚁hóng huǒ yǐ

红火蚁: kiến lửa (Solenopsis invicta), một loài du nhập ở Trung Quốc

Cụm từ
白蚁bái yǐ

白蚁: mối; kiến trắng

Cụm từ
热锅上的蚂蚁rè guō shang de mǎ yǐ

热锅上的蚂蚁: (như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động

Cụm từ
如蚁附膻rú yǐ fù shān

如蚁附膻: như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi

Thành ngữ
千里之堤,溃于蚁穴qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

千里之堤,溃于蚁穴: nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ
千里之堤,毁于蚁穴qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

千里之堤,毁于蚁穴: xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cụm từ
兵蚁bīng yǐ

兵蚁: kiến lính; đẳng cấp kiến lính

Cụm từ