Kết quả tra từ “葡萄”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
葡萄: nho
葡萄酒: rượu (nho)
葡萄语: tiếng Bồ Đào Nha
葡萄藤: cây nho (thực vật)
葡萄胸鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mĩ (Anas americana)
葡萄紫: màu tím xám
葡萄糖胺: glucosamine (C6H13NO5); cũng được viết là 氨基葡萄糖
葡萄糖: glucose C6H12O6
葡萄球菌肠毒素: độc tố ruột tụ cầu
葡萄球菌: tụ cầu khuẩn
葡萄牙语: tiếng Bồ Đào Nha
葡萄牙文: tiếng Bồ Đào Nha
葡萄牙人: người Bồ Đào Nha
葡萄牙: Bồ Đào Nha
葡萄汁: nước nho
葡萄树: cây nho
葡萄柚: bưởi chùm
葡萄弹: đạn chùm
葡萄园: vườn nho
葡萄干儿: nho khô
葡萄干: nho khô; nho sấy khô
酸葡萄: nho chua
说葡萄酸: quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
氨基葡萄糖: glucosamine (C6H13NO5)
树葡萄: quả nho Jaboticaba; cây nho Brazil
吃不到葡萄说葡萄酸: nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được