Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “葛”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

葛: cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai

Từ vựng
葛逻禄Gě luó lù

葛逻禄: bộ lạc du mục Cát Lạc Lộc hoặc Cát Lỗ Lực, một dân tộc thiểu số Turk cổ đại

Cụm từ
葛兰素史克Gě lán sù shǐ kè

葛兰素史克: GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm Anh

Cụm từ
葛藤gé téng

葛藤: dây leo rối; bóng hình: phức tạp

Cụm từ
葛莱美奖Gě lái měi jiǎng

葛莱美奖: Giải thưởng Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ); cũng viết 格萊美獎|格莱美奖

Cụm từ
葛缕子gě lǚ zi

葛缕子: caraway; thì là Ba Tư (Carum carvi)

Cụm từ
葛粉gé fěn

葛粉: bột sắn dây; bột củ dong

Cụm từ
葛瑞格尔Gě ruì gé ěr

葛瑞格尔: Gregoire (tên)

Cụm từ
葛洲坝Gé zhōu bà

葛洲坝: tên một địa danh, đập Gezhouba trên sông Trường Giang, ở Hồ Bắc

Danh từ riêng
葛洪Gě Hóng

葛洪: Ge Hong (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả của 抱朴子[Bao4pu3zi3]

Cụm từ
葛法翁Gě fǎ wēng

葛法翁: Capernaum (thị trấn kinh thánh bên Biển hồ Galilee)

Cụm từ
葛根gé gēn

葛根: củ sắn dây (Pueraria lobata), dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
葛摩Gě mó

葛摩: Comoros (Đài Loan)

Cụm từ
葛布gé bù

葛布: vải gai

Cụm từ
葛巾gé jīn

葛巾: khăn trùm đầu bằng vải gai

Cụm từ
葛优躺Gě Yōu tǎng

葛优躺: xem 北京癱|北京瘫[Bei3 jing1 tan1]

Cụm từ
葛优Gě Yōu

葛优: Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
长葛市Cháng gě shì

长葛市: Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
长葛Cháng gě

长葛: Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
诸葛亮Zhū gě Liàng

诸葛亮: Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc…

Cụm từ
诸葛Zhū gě

诸葛: họ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]

Cụm từ
纠葛jiū gé

纠葛: vướng mắc; tranh chấp

Cụm từ
瓜葛guā gé

瓜葛: kết nối; liên quan; dính líu

Cụm từ
榜葛剌Bǎng gé là

榜葛剌: tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉[Meng4 jia1 la1]

Cụm từ
杯葛bēi gé

杯葛: tẩy chay (từ mượn)

Cụm từ
斯多葛主义Sī duō gě zhǔ yì

斯多葛主义: Chủ nghĩa khắc kỷ

Cụm từ
事后诸葛亮shì hòu Zhū gě Liàng

事后诸葛亮: người sáng suốt sau sự việc

Cụm từ
三个臭皮匠,顶个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , dǐng gè Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,顶个诸葛亮: nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…

Thành ngữ
三个臭皮匠,赛过诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮: nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…

Thành ngữ
三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮: nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…

Thành ngữ
三个臭皮匠,合成一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮: nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể

Thành ngữ
三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , shèng guò yī gè Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮: biến thể của 三個臭皮匠,賽過一個諸葛亮|三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮[san1 ge4 chou4 pi2 jiang5 , sai4 guo4 yi1 ge4 Zhu1 ge3 Liang4]

Cụm từ