Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “芙”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

芙: dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

Từ vựng
芙蓉花fú róng huā

芙蓉花: hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen

Cụm từ
芙蓉区Fú róng qū

芙蓉区: quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
芙蓉出水fú róng chū shuǐ

芙蓉出水: nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Thành ngữ
芙蓉fú róng

芙蓉: hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)

Cụm từ
阿芙蓉ā fú róng

阿芙蓉: thuốc phiện

Cụm từ
阿芙罗狄忒Ā fú luó dí tè

阿芙罗狄忒: xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]

Cụm từ
阿芙乐尔号Ā fú lè ěr Hào

阿芙乐尔号: Tuần dương hạm Nga Aurora, bắn phát súng báo hiệu cách mạng 1917, một biểu tượng yêu thích của hình tượng cộng sản

Cụm từ
蒂芙尼Dì fú ní

蒂芙尼: Tiffany & Co. (nhà bán lẻ trang sức cao cấp của Mỹ)

Cụm từ
舒芙蕾shū fú lěi

舒芙蕾: soufflé (từ mượn)

Cụm từ
泡芙人pào fú rén

泡芙人: (khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)

Khẩu ngữ
泡芙pào fú

泡芙: bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole

Cụm từ
梳芙厘shū fú lí

梳芙厘: món soufflé (từ mượn)

Cụm từ
木芙蓉mù fú róng

木芙蓉: hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)

Cụm từ
大唐芙蓉园Dà táng Fú róng yuán

大唐芙蓉园: Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An

Cụm từ
出水芙蓉chū shuǐ fú róng

出水芙蓉: như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)

Thành ngữ
凯芙拉Kǎi fú lā

凯芙拉: Kevlar

Cụm từ
伊芙Yī fú

伊芙: Eve (tên)

Cụm từ