芙蓉花
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)
›芬芳fēn fāngnước hoa; thơm phức
›芙蓉区Fú róng qūquận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›芬园Fēn yuánThị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›芬园乡Fēn yuán XiāngThị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›芬多精fēn duō jīngphitoncide (hóa sinh)
›芬太尼fēn tài nífentanyl (từ mượn)
›芬尼fēn nípfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.