Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “艇”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tǐng

艇: tàu; thuyền nhỏ

Từ vựng
艇甲板tǐng jiǎ bǎn

艇甲板: boong thuyền (boong trên cùng nơi lưu trữ thuyền cứu sinh)

Cụm từ
齐柏林飞艇Qí bó lín fēi tǐng

齐柏林飞艇: khí cầu Zeppelin

Cụm từ
鱼雷艇yú léi tǐng

鱼雷艇: tàu phóng lôi

Cụm từ
驾艇jià tǐng

驾艇: lái thuyền; du ngoạn; chèo lái tàu

Cụm từ
飞艇fēi tǐng

飞艇: khí cầu

Cụm từ
游艇yóu tǐng

游艇: xuồng; du thuyền; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
赛艇sài tǐng

赛艇: đua thuyền; thuyền đua; môn rowing

Cụm từ
护卫艇hù wèi tǐng

护卫艇: tàu hộ tống; khinh hạm

Cụm từ
舰艇jiàn tǐng

舰艇: tàu chiến; tàu hải quân

Cụm từ
炮艇pào tǐng

炮艇: tàu pháo

Cụm từ
皮艇pí tǐng

皮艇: thuyền kayak

Cụm từ
皮划艇静水pí huá tǐng jìng shuǐ

皮划艇静水: đua thuyền canoe-kayak nước tĩnh

Cụm từ
皮划艇pí huá tǐng

皮划艇: xuồng canoe; thuyền kayak

Cụm từ
猎潜艇liè qián tǐng

猎潜艇: tàu chống ngầm

Cụm từ
炮艇机pào tǐng jī

炮艇机: máy bay trực thăng vũ trang

Cụm từ
潜艇堡qián tǐng bǎo

潜艇堡: bánh mì submarine

Cụm từ
潜艇qián tǐng

潜艇: tàu ngầm

Cụm từ
潜水艇qián shuǐ tǐng

潜水艇: tàu ngầm

Cụm từ
汽艇qì tǐng

汽艇: tàu máy

Cụm từ
救生艇甲板jiù shēng tǐng jiǎ bǎn

救生艇甲板: boong tàu (boong trên để thuyền cứu sinh)

Cụm từ
救生艇jiù shēng tǐng

救生艇: thuyền cứu sinh

Cụm từ
攻击型核潜艇gōng jī xíng hé qián tǐng

攻击型核潜艇: tàu ngầm tấn công chạy bằng năng lượng hạt nhân

Cụm từ
摩托艇mó tuō tǐng

摩托艇: thuyền máy

Cụm từ
扫雷艇sǎo léi tǐng

扫雷艇: tàu quét mìn

Cụm từ
快艇kuài tǐng

快艇: tàu cao tốc; tàu máy

Cụm từ
巡逻艇xún luó tǐng

巡逻艇: thuyền tuần tra

Cụm từ
导弹潜艇dǎo dàn qián tǐng

导弹潜艇: tàu ngầm mang tên lửa

Cụm từ
导弹核潜艇dǎo dàn hé qián tǐng

导弹核潜艇: tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa

Cụm từ
反舰艇巡航导弹fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn

反舰艇巡航导弹: tên lửa hành trình chống hạm

Cụm từ
反舰艇fǎn jiàn tǐng

反舰艇: chống hạm

Cụm từ
划艇huá tǐng

划艇: thuyền chèo; thuyền đua

Cụm từ