Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “膊”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

膊: vai; cánh tay trên

Từ vựng
赤膊上阵chì bó shàng zhèn

赤膊上阵: nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp

Thành ngữ
赤膊chì bó

赤膊: trần trụi đến thắt lưng

Cụm từ
袒膊tǎn bó

袒膊: cởi trần đến ngang thắt lưng; ở trần đến ngang thắt lưng

Cụm từ
臂膊bì bó

臂膊: cánh tay

Cụm từ
胳膊肘朝外拐gē bo zhǒu cháo wài guǎi

胳膊肘朝外拐: nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà

Thành ngữ
胳膊肘往外拐gē bo zhǒu wǎng wài guǎi

胳膊肘往外拐: xem 胳膊肘朝外拐[ge1 bo5 zhou3 chao2 wai4 guai3]

Cụm từ
胳膊肘子gē bo zhǒu zi

胳膊肘子: xem 胳膊肘[ge1 bo5 zhou3]

Cụm từ
胳膊肘gē bo zhǒu

胳膊肘: khuỷu tay

Cụm từ
胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ

胳膊拧不过大腿: (thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh

Thành ngữ
胳膊gē bo

胳膊: cánh tay; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]

Cụm từ
肩膊jiān bó

肩膊: vai

Cụm từ
搭膊dā bó

搭膊: túi đeo vai

Cụm từ
捋胳膊luō gē bo

捋胳膊: xắn tay áo lên

Cụm từ
打赤膊dǎ chì bó

打赤膊: cởi trần; trần trụi

Cụm từ