Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “能力”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
能力néng lì

能力: năng lực; khả năng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
领导能力lǐng dǎo néng lì

领导能力: khả năng lãnh đạo

Cụm từ
载重能力zài zhòng néng lì

载重能力: khả năng chở nặng

Cụm từ
超能力chāo néng lì

超能力: năng lực siêu phàm; sức mạnh siêu nhân

Cụm từ
变现能力biàn xiàn néng lì

变现能力: khả năng thanh khoản; tính thị trường

Cụm từ
读写能力dú xiě néng lì

读写能力: khả năng đọc viết

Cụm từ
语言能力yǔ yán néng lì

语言能力: khả năng ngôn ngữ

Cụm từ
处理能力chǔ lǐ néng lì

处理能力: khả năng xử lý; lưu lượng

Cụm từ
华语文能力测验Huá yǔ wén Néng lì Cè yàn

华语文能力测验: TOCFL (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)

Cụm từ
生育能力shēng yù néng lì

生育能力: khả năng sinh sản; khả năng có con

Cụm từ
生产能力shēng chǎn néng lì

生产能力: khả năng sản xuất; năng lực sản xuất

Cụm từ
流变能力liú biàn néng lì

流变能力: năng lực lưu biến

Cụm từ
活动能力huó dòng néng lì

活动能力: khả năng vận động; di động

Cụm từ
有能力yǒu néng lì

有能力: có năng lực

Cụm từ
抗药能力kàng yào néng lì

抗药能力: khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)

Cụm từ
大学学科能力测验Dà xué Xué kē Néng lì Cè yàn

大学学科能力测验: Kỳ thi Năng lực Học tập Tổng quát (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)

Cụm từ
执政能力zhí zhèng néng lì

执政能力: năng lực cầm quyền

Cụm từ
劳动能力láo dòng néng lì

劳动能力: khả năng lao động

Cụm từ
胜任能力shèng rèn néng lì

胜任能力: năng lực

Cụm từ
元语言能力yuán yǔ yán néng lì

元语言能力: khả năng siêu ngôn ngữ

Cụm từ
作证能力zuò zhèng néng lì

作证能力: năng lực làm chứng; khả năng làm chứng

Cụm từ