Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胀”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhàng

胀: sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi

Từ vựng
胀起zhàng qǐ

胀起: phồng

Cụm từ
胀大zhàng dà

胀大: sưng

Cụm từ
鼓胀gǔ zhàng

鼓胀: phồng lên; chướng bụng

Cụm từ
头脑发胀tóu nǎo fā zhàng

头脑发胀: tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo; tự phụ

Cụm từ
头胀tóu zhàng

头胀: nhức đầu (YHCT)

Cụm từ
头晕脑胀tóu yūn nǎo zhàng

头晕脑胀: chóng mặt và choáng váng

Cụm từ
头昏脑胀tóu hūn nǎo zhàng

头昏脑胀: chóng mặt; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
通货膨胀tōng huò péng zhàng

通货膨胀: lạm phát

Cụm từ
通胀率tōng zhàng lǜ

通胀率: tỷ lệ lạm phát

Cụm từ
通胀tōng zhàng

通胀: lạm phát

Cụm từ
臌胀gǔ zhàng

臌胀: xem 鼓脹|鼓胀[gu3 zhang4]

Cụm từ
膨胀péng zhàng

膨胀: mở rộng; phồng lên; sưng lên

Cụm từ
肿胀zhǒng zhàng

肿胀: sưng; phù; nổi bầm bên trong

Cụm từ
脑胀nǎo zhàng

脑胀: nghĩa đen: sưng não; chóng mặt; choáng váng; say xỉn

Cụm từ
紫胀zǐ zhàng

紫胀: bị đỏ và sưng

Cụm từ
发胀fā zhàng

发胀: sưng lên; phồng lên

Cụm từ
滞胀zhì zhàng

滞胀: lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời)

Cụm từ
恶性通货膨胀è xìng tōng huò péng zhàng

恶性通货膨胀: lạm phát phi mã

Cụm từ
吹胀chuī zhàng

吹胀: thổi phồng; bơm lên

Cụm từ