Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肠”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cháng

biến thể cũ của 腸|肠[chang2]

Từ vựng
cháng

ruột

Từ vựng
肠镜cháng jìng

ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 腸鏡檢查|肠镜检查[chang2 jing4 jian3 cha2])

Viết tắt
肠道cháng dào

ruột

Cụm từ
肠衣cháng yī

lớp vỏ xúc xích

Cụm từ
肠蠕动cháng rú dòng

nhu động (chuyển động sóng của thành ruột)

Cụm từ
肠胃道cháng wèi dào

đường tiêu hóa

Cụm từ
肠胃炎cháng wèi yán

viêm dạ dày ruột

Cụm từ
肠胃cháng wèi

dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa

Cụm từ
肠粉cháng fěn

bánh cuốn, món làm từ bột gạo hấp, cuốn với thịt, rau củ v.v

Cụm từ
肠管cháng guǎn

ruột; ống tiêu hóa

Cụm từ
肠病毒cháng bìng dú

virus đường ruột

Cụm từ
肠炎cháng yán

viêm ruột

Cụm từ
肠毒素cháng dú sù

độc tố ruột

Cụm từ
肠易激综合征cháng yì jī zōng hé zhēng

hội chứng ruột kích thích (IBS)

Cụm từ
肠支cháng zhī

manh tràng

Cụm từ
肠子cháng zi

ruột

Cụm từ
肠套叠cháng tào dié

lồng ruột (y học)

Cụm từ
肠壁cháng bì

thành ruột; niêm mạc ruột

Cụm từ
肠仔cháng zǐ

xúc xích

Cụm từ
鼠肚鸡肠shǔ dù jī cháng

hẹp hòi

Cụm từ
香肠xiāng cháng

xúc xích; LT:根[gen1]

Cụm từ
饥肠辘辘jī cháng lù lù

bụng réo ùng ục vì đói

Cụm từ
降结肠jiàng jié cháng

đại tràng xuống (giải phẫu); phần thứ ba của ruột già

Cụm từ
铁石心肠tiě shí xīn cháng

có trái tim sắt đá; cứng lòng; vô cảm

Cụm từ
血肠xiě cháng

dồi huyết

Cụm từ
荡气回肠dàng qì huí cháng

đau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.); cảm động sâu sắc

Cụm từ
葡萄球菌肠毒素pú táo qiú jūn cháng dú sù

độc tố ruột tụ cầu

Cụm từ
花花肠子huā huā cháng zi

(tiếng lóng) âm mưu xảo quyệt

Tiếng lóng xã hội
腊肠là cháng

xúc xích

Cụm từ
脑满肠肥nǎo mǎn cháng féi

(thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền

Thành ngữ
腔肠动物qiāng cháng dòng wù

Coelenterata (ví dụ như sứa)

Cụm từ
腓肠肌féi cháng jī

cơ bắp chân; cơ bụng chân

Cụm từ
腓肠féi cháng

bắp chân

Cụm từ
脱肠tuō cháng

thoát vị (trực tràng)

Cụm từ
胃肠道wèi cháng dào

đường dạ dày-ruột

Cụm từ
肥肠féi cháng

ruột heo (đại tràng dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
肝肠寸断gān cháng cùn duàn

nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng

Thành ngữ
肛门直肠gāng mén zhí cháng

trực tràng và ống hậu môn (giải phẫu)

Cụm từ
羊肠小道yáng cháng xiǎo dào

đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Thành ngữ
羊肠小径yáng cháng xiǎo jìng

con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)

Cụm từ
结肠镜检查jié cháng jìng jiǎn chá

nội soi đại tràng

Cụm từ
结肠镜jié cháng jìng

ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 結腸鏡檢查|结肠镜检查[jie2 chang2 jing4 jian3 cha2])

Viết tắt
结肠炎jié cháng yán

viêm đại tràng (y học)

Cụm từ
结肠jié cháng

đại tràng (ruột già)

Cụm từ
红肠hóng cháng

xúc xích

Cụm từ
空肠kōng cháng

hỗng tràng (ruột non trống, đoạn giữa của ruột non giữa tá tràng 十二指腸|十二指肠[shi2 er4 zhi3 chang2] và hồi tràng 回腸|回肠[hui2 chang2])

Cụm từ
眼穿肠断yǎn chuān cháng duàn

đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
直肠镜zhí cháng jìng

ống soi trực tràng (y học)

Cụm từ
直肠直肚zhí cháng zhí dù

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

Thành ngữ
直肠子zhí cháng zi

(khẩu ngữ) người thẳng thắn

Khẩu ngữ
直肠zhí cháng

trực tràng (giải phẫu)

Cụm từ
盲肠炎máng cháng yán

viêm ruột thừa

Cụm từ
盲肠máng cháng

ruột thừa (giải phẫu); manh tràng

Cụm từ
牵肠挂肚qiān cháng guà dù

lo lắng sâu sắc (thành ngữ); cảm thấy bất an

Thành ngữ
牵心挂肠qiān xīn guà cháng

lo lắng sâu sắc về điều gì; rất quan tâm

Cụm từ
热肠rè cháng

nhiệt tình; hăng hái

Cụm từ
热心肠rè xīn cháng

tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác

Cụm từ
烤胡椒香肠kǎo hú jiāo xiāng cháng

xúc xích nướng tiêu; pepperoni

Cụm từ
火腿肠huǒ tuǐ cháng

xúc xích giăm bông

Cụm từ