Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “肠”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cháng

biến thể cũ của 腸|肠[chang2]

Từ vựng
肠仔
cháng zǐ

xúc xích

Cụm từ
肠壁
cháng bì

thành ruột; niêm mạc ruột

Cụm từ
肠子
cháng zi

ruột

Cụm từ
肠支
cháng zhī

manh tràng

Cụm từ
肠炎
cháng yán

viêm ruột

Cụm từ
肠管
cháng guǎn

ruột; ống tiêu hóa

Cụm từ
肠粉
cháng fěn

bánh cuốn, món làm từ bột gạo hấp, cuốn với thịt, rau củ v.v

Cụm từ
肠胃
cháng wèi

dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa

Cụm từ
肠衣
cháng yī

lớp vỏ xúc xích

Cụm từ
肠道
cháng dào

ruột

Cụm từ
肠镜
cháng jìng

ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 腸鏡檢查|肠镜检查[chang2 jing4 jian3 cha2])

Viết tắt
肠套叠
cháng tào dié

lồng ruột (y học)

Cụm từ
肠毒素
cháng dú sù

độc tố ruột

Cụm từ
肠病毒
cháng bìng dú

virus đường ruột

Cụm từ
肠胃炎
cháng wèi yán

viêm dạ dày ruột

Cụm từ
肠胃道
cháng wèi dào

đường tiêu hóa

Cụm từ
肠蠕动
cháng rú dòng

nhu động (chuyển động sóng của thành ruột)

Cụm từ
肠易激综合征
cháng yì jī zōng hé zhēng

hội chứng ruột kích thích (IBS)

Cụm từ
大肠
dà cháng

ruột già

Cụm từ
小肠
xiǎo cháng

ruột non

Cụm từ
心肠
xīn cháng

trái tim; ý định; khuynh hướng; trạng thái tâm lý; có lòng cho điều gì đó; tâm trạng

Cụm từ
愁肠
chóu cháng

lo lắng; phiền muộn

Cụm từ
断肠
duàn cháng

đau lòng; làm tan nát cõi lòng

Cụm từ