肠镜
ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 腸鏡檢查|肠镜检查[chang2 jing4 jian3 cha2])
ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 腸鏡檢查|肠镜检查[chang2 jing4 jian3 cha2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khám thai (viết tắt của 產前檢查|产前检查[chan3 qian2 jian3 cha2])
›长三角Cháng Sān jiǎoVùng châu thổ sông Trường Giang (viết tắt của 長江三角洲|长江三角洲[Chang2 jiang1 San1 jiao3 zhou1])
›长漂cháng piāochèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])
›长阳县cháng yáng xiànHuyện Trường Dương ở Hồ Bắc (viết tắt của 長陽土家族自治縣|长阳土家族自治县[Chang2 yang2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4])
›超市chāo shìsiêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]); LT:家[jia1]
›超算chāo suànsiêu máy tính (viết tắt của 超級計算|超级计算[chao1 ji2 ji4 suan4]); máy tính siêu cấp (viết tắt của…
›超级跑车chāo jí pǎo chēsiêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]
›超跑chāo pǎosiêu xe; viết tắt của 超級跑車|超级跑车[chao1 ji2 pao3 che1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.