Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “耦”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ǒu

耦: một cặp; bạn đời; một đôi; kết đôi; lưỡi cày

Từ vựng
耦语ǒu yǔ

耦语: nói chuyện riêng; thì thầm với nhau

Cụm từ
耦联晶体管ǒu lián jīng tǐ guǎn

耦联晶体管: transistor ghép (điện tử)

Cụm từ
耦居ǒu jū

耦居: sống cùng nhau (như vợ chồng)

Cụm từ
耦园Ǒu yuán

耦园: Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
耦合ǒu hé

耦合: ghép nối (vật lý); liên kết (thống kê); được ghép nối (với gì đó)

Cụm từ
齐大非耦qí dà fēi ǒu

齐大非耦: biến thể của 齊大非偶|齐大非偶[qi2 da4 fei1 ou3]

Cụm từ
电荷耦合器件diàn hè ǒu hé qì jiàn

电荷耦合器件: thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)

Cụm từ
电荷耦合diàn hè ǒu hé

电荷耦合: ghép nối điện tích

Cụm từ
解耦jiě ǒu

解耦: tách ghép (điện tử)

Cụm từ
抛生耦pāo shēng ǒu

抛生耦: dụ dỗ một người đàn ông chưa có kinh nghiệm

Cụm từ
怨耦yuàn ǒu

怨耦: biến thể của 怨偶[yuan4 ou3]

Cụm từ
去耦qù ǒu

去耦: tách rời

Cụm từ
匹耦pǐ ǒu

匹耦: biến thể của 匹偶[pi3 ou3]

Cụm từ
光耦合器guāng ǒu hé qì

光耦合器: cặp quang (điện tử)

Cụm từ
光耦guāng ǒu

光耦: viết tắt của 光耦合器[guang1 ou3 he2 qi4]

Viết tắt