Kết quả tra từ “缸”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缸gāng
缸: chum; vại; lượng từ cho mẻ đồ giặt; LT:口[kou3]
鱼缸yú gāng
鱼缸: bể cá; chậu cá; bể nuôi cá
养鱼缸yǎng yú gāng
养鱼缸: bể cá; thủy cung
顶缸dǐng gāng
顶缸: chịu tội; thế mạng; chịu trách nhiệm
酒缸jiǔ gāng
酒缸: chum rượu; (tiếng địa phương) quán nhậu
茶缸子chá gāng zi
茶缸子: cốc; cốc trà
茶缸chá gāng
茶缸: cốc
烟缸yān gāng
烟缸: gạt tàn thuốc
烟灰缸yān huī gāng
烟灰缸: gạt tàn thuốc
浴缸yù gāng
浴缸: bồn tắm
汽缸qì gāng
汽缸: xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)
水缸shuǐ gāng
水缸: chum nước
气缸qì gāng
气缸: xi lanh (động cơ)
小缸缸儿xiǎo gāng gang r
小缸缸儿: cái ca nhỏ (ngôn ngữ trẻ em)
大染缸dà rǎn gāng
大染缸: thùng thuốc nhuộm lớn; (ví von) môi trường tham nhũng