Kết quả tra từ “纠”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纠jiū
纠: tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa
纠jiū
纠: biến thể cũ của 糾|纠[jiu1]
纠集jiū jí
纠集: tập hợp lại; tập trung
纠错jiū cuò
纠错: sửa lỗi
纠葛jiū gé
纠葛: vướng mắc; tranh chấp
纠缠不清jiū chán bù qīng
纠缠不清: rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ
纠缠jiū chán
纠缠: bị rối; quấy rầy
纠结jiū jié
纠结: đan xen; kết hợp (với); liên kết (với); xoắn; rối; bối rối; không biết làm sao
纠纷jiū fēn
纠纷: tranh chấp
纠众jiū zhòng
纠众: tập hợp; tụ tập đám đông
纠正jiū zhèng
纠正: sửa chữa; làm cho đúng
纠弹jiū tán
纠弹: chỉ trích; tố cáo; luận tội
纠察jiū chá
纠察: duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)
纠合jiū hé
纠合: tập hợp; một buổi họp mặt
纠偏jiū piān
纠偏: sửa lỗi
量子纠缠liàng zǐ jiū chán
量子纠缠: vướng víu lượng tử (vật lý)
弹纠tán jiū
弹纠: buộc tội; luận tội