Kết quả tra từ “篱”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
篱: hàng rào
篱笆: hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
篱垣: hàng rào; hàng giậu
靴篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bèo ủng (Iduna caligata)
针线箔篱: giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)
赛氏篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)
藩篱: hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản
草绿篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)
羊触藩篱: ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không…
笊篱: dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)
笆篱子: (tiếng địa phương) nhà tù
竹篱笆: hàng rào
树篱: hàng rào cây
栅篱: hàng rào; dậu
寄人篱下: sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác
围篱: hàng rào; rào chắn
傍人篱壁: phụ thuộc vào người khác