Kết quả cho “篱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hàng rào
hàng rào; hàng giậu
hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
hàng rào; rào chắn
hàng rào; dậu
hàng rào cây
dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)
hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản
hàng rào
(tiếng địa phương) nhà tù
(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo ủng (Iduna caligata)
phụ thuộc vào người khác
sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)
giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)