Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “篱”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng

hàng rào

Từ vựng
篱垣
lí yuán

hàng rào; hàng giậu

Cụm từ
篱笆
lí ba

hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)

Cụm từ
围篱
wéi lí

hàng rào; rào chắn

Cụm từ
栅篱
zhà lí

hàng rào; dậu

Cụm từ
树篱
shù lí

hàng rào cây

Cụm từ
笊篱
zhào li

dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)

Cụm từ
藩篱
fān lí

hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản

Cụm từ
竹篱笆
zhú lí bā

hàng rào

Cụm từ
笆篱子
bā lí zi

(tiếng địa phương) nhà tù

Cụm từ
靴篱莺
xuē lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo ủng (Iduna caligata)

Cụm từ
傍人篱壁
bàng rén lí bì

phụ thuộc vào người khác

Cụm từ
寄人篱下
jì rén lí xià

sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác

Thành ngữ
羊触藩篱
yáng chù fān lí

ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra

Thành ngữ
草绿篱莺
cǎo lǜ lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)

Cụm từ
赛氏篱莺
Sài shì lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)

Cụm từ
针线箔篱
zhēn xiàn bó lí

giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)

Cụm từ