Kết quả tra từ “筛”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
筛: (hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà)…
筛骨: xương sàng (gò má)
筛除: sàng lọc hoặc loại bỏ; sàng sảy (nông nghiệp)
筛选: lọc
筛糠: sàng cám; (nghĩa bóng) run lẩy bẩy
筛管: (thực vật) ống rây
筛法: phương pháp sàng lọc (cho số nguyên tố)
筛检: sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
筛查: sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
筛子: cái sàng; LT: 面[mian4]
格筛: lưới grizzly (khai thác mỏ)
快速筛检: xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt thành 快篩|快筛[kuai4 shai1]
快筛: xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt của 快速篩檢|快速筛检[kuai4 su4 shai1 jian3]
分子筛: sàng lọc phân tử
共同筛选: lọc cộng tác