Kết quả tra từ “笃”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
笃: nghiêm trọng (bệnh); thành thật; chân thành
笃行: thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy; hành xử chân thành
笃病: bị ốm nặng; nguy kịch
笃挚: chân thành (trong tình bạn); thân tình
笃爱: yêu sâu sắc; tận tụy với ai đó
笃志: kiên định; với sự tận tâm nhất
笃专: tập trung không phân tâm
笃实: trung thành; chân thành; vững vàng
笃定: chắc chắn; tự tin (về một kết quả nào đó); bình tĩnh và ung dung
笃守: tuân thủ một cách trung thành; chân thành tuân theo
笃学: chăm học; cần mẫn trong học tập
笃厚: trung thực và rộng lượng; khoan dung
笃信好学: tin tưởng chân thành và học tập chăm chỉ
笃信: thành tâm tin tưởng
诚笃: thành thật; chân thành và nghiêm túc
病笃: bệnh nguy kịch; trên giường hấp hối
杜笃玛: Dodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)
本笃会: dòng Biển Đức
本笃十六世: Giáo hoàng Biển Đức XVI, tên gốc Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng 2005-2013
危笃: bệnh nguy kịch