Kết quả tra từ “秒”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秒: giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức
秒钟: (thời gian) giây
秒针: kim giây (của đồng hồ)
秒表: đồng hồ bấm giờ
秒秒钟: trong vài giây; nhanh chóng; tốc độ
秒看: nhìn thoáng qua
秒杀: (Internet) flash sale, khuyến mãi chớp nhoáng; (thể thao hoặc trò chơi trực tuyến) hạ gục đối thủ nhanh chóng
秒懂: hiểu ngay lập tức
秒差距: parsec (thiên văn học)
秒射: xuất tinh trong vài giây khi quan hệ tình dục
飞秒: femtôgiây, fs, 10^-15 giây
角秒符号: ký hiệu hai phẩy (″) (toán học, ngôn ngữ học, v.v.)
纳秒: nanogiây, ns, 10^-9 giây (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: 奈秒[nai4 miao3]
皮秒: picogiây, ps, 10^-12 s
争分夺秒: nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
毫秒: mili giây, ms
每分每秒: mọi lúc
微秒: microgiây, µs, 10^-6 s
奈秒: nanosecond, ns, 10^-9 giây (Đài Loan); PRC tương đương: 納秒|纳秒[na4 miao3]
分秒必争: tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng
三秒胶: keo siêu dính