Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祷”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǎo

祷: cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu

Từ vựng
祷词dǎo cí

祷词: kinh cầu nguyện (văn bản của lời cầu nguyện)

Cụm từ
祷祝dǎo zhù

祷祝: cầu nguyện (cho điều gì đó)

Cụm từ
祷文dǎo wén

祷文: bài cầu nguyện (văn bản cầu nguyện)

Cụm từ
祷念dǎo niàn

祷念: cầu nguyện; đọc kinh cầu nguyện

Cụm từ
祷告dǎo gào

祷告: cầu nguyện; lời cầu nguyện

Cụm từ
默祷mò dǎo

默祷: cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện

Cụm từ
闭会祈祷bì huì qí dǎo

闭会祈祷: lời cầu nguyện kết thúc

Cụm từ
跪祷guì dǎo

跪祷: quỳ cầu nguyện

Cụm từ
祝祷zhù dǎo

祝祷: cầu nguyện

Cụm từ
祈祷qí dǎo

祈祷: cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện

Cụm từ
晨祷chén dǎo

晨祷: (Anh giáo) lễ tạ ơn sáng; (Công giáo) kinh thần vụ

Cụm từ
晚祷wǎn dǎo

晚祷: lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều

Cụm từ
启应祈祷qǐ yìng qí dǎo

启应祈祷: Phần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
做祷告zuò dǎo gào

做祷告: cầu nguyện

Cụm từ
代祷dài dǎo

代祷: cầu nguyện thay cho ai đó

Cụm từ
主祷文zhǔ dǎo wén

主祷文: Kinh Lạy Cha

Cụm từ