Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
默祷默禱

mò dǎo

默祷 là gì?

默祷 [mò dǎo] có nghĩa là cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 默祷 trong tiếng Việt

  1. cầu nguyện thầm
  2. lặng lẽ cầu nguyện

Cách đọc và ghi nhớ 默祷

默祷 được đọc là mò dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan