默祷 là gì?
默祷 [mò dǎo] có nghĩa là cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện.
Nghĩa của từ 默祷 trong tiếng Việt
- cầu nguyện thầm
- lặng lẽ cầu nguyện
Cách đọc và ghi nhớ 默祷
默祷 được đọc là mò dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .