Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “祭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật; (nghĩa đen và bóng) sử dụng

Từ vựng
Zhài

họ [Zhai4]

Từ vựng
祭典
jì diǎn

nghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo

Cụm từ
祭出
jì chū

vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật)

Cụm từ
祭司
jì sī

thầy tế

Cụm từ
祭吊
jì diào

tưởng nhớ và cầu nguyện

Cụm từ
祭品
jì pǐn

lễ vật

Cụm từ
祭器
jì qì

đồ dùng nghi lễ; bình đựng tế lễ

Cụm từ
祭坛
jì tán

bàn thờ

Cụm từ
祭奠
jì diàn

cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm

Cụm từ
祭孔
jì Kǒng

cúng tế Khổng Tử

Cụm từ
祭拜
jì bài

cúng bái (tổ tiên)

Cụm từ
祭文
jì wén

điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế

Cụm từ
祭灶
jì zào

cúng tế táo quân

Cụm từ
祭物
jì wù

đồ cúng

Cụm từ
祭牲
jì shēng

vật hiến tế

Cụm từ
祭礼
jì lǐ

lễ vật tế lễ; thờ cúng; nghi thức tôn giáo

Cụm từ
祭祀
jì sì

cúng tế thần linh hoặc tổ tiên

Cụm từ
祭祖
jì zǔ

cúng tế tổ tiên

Cụm từ
祭赛
jì sài

cúng tế

Cụm từ
祭酒
jì jiǔ

dâng rượu; người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc; thành viên kỳ cựu của một nghề; chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến

Cụm từ
祭司权术
jì sī quán shù

thuật cai trị của tư tế

Cụm từ
主祭
zhǔ jì

chủ trì nghi lễ tế tại đám tang

Cụm từ
公祭
gōng jì

lễ tưởng niệm công cộng

Cụm từ