Kết quả tra từ “祭”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祭: cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật; (nghĩa đen và bóng) sử dụng
祭: họ [Zhai4]
祭酒: dâng rượu; người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc; thành viên kỳ cựu của một nghề; chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời…
祭赛: cúng tế
祭礼: lễ vật tế lễ; thờ cúng; nghi thức tôn giáo
祭祖: cúng tế tổ tiên
祭祀: cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
祭牲: vật hiến tế
祭物: đồ cúng
祭灶: cúng tế táo quân
祭文: điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế
祭拜: cúng bái (tổ tiên)
祭吊: tưởng nhớ và cầu nguyện
祭孔: cúng tế Khổng Tử
祭奠: cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm
祭坛: bàn thờ
祭器: đồ dùng nghi lễ; bình đựng tế lễ
祭品: lễ vật
祭司权术: thuật cai trị của tư tế
祭司: thầy tế
祭出: vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật)
祭典: nghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo
斋祭: cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v
血祭: hiến tế máu; hiến tế động vật (cho thần linh hoặc tổ tiên)
献祭: dâng hiến tế lễ
牙祭: bữa ăn ngon; món ăn thịnh soạn
拜祭: thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)
打牙祭: ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng)
吊祭: một nghi lễ thờ cúng cho người chết; dâng cúng (tổ tiên); rượu tế
奠祭: rót rượu xuống đất để cúng tế
大祭司: Thượng tế
司祭: linh mục
公祭: lễ tưởng niệm công cộng
全烧祭: lễ tế toàn thiêu (Do Thái giáo)
主祭: chủ trì nghi lễ tế tại đám tang