血祭
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
血祭
hiến tế máu; hiến tế động vật (cho thần linh hoặc tổ tiên)
Giản thể血祭
Phồn thể血祭
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng