Kết quả tra từ “研究”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
研究: nghiên cứu; một nghiên cứu; LT:項|项[xiang4]; tìm hiểu kỹ lưỡng
研究领域: khu vực nghiên cứu; lĩnh vực nghiên cứu
研究院: viện nghiên cứu; học viện
研究者: nhà điều tra; nhà nghiên cứu
研究生院: trường cao học
研究生: học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh
研究机构: tổ chức nghiên cứu
研究所: viện nghiên cứu; học cao học; trường cao học; LT:個|个[ge4]
研究小组: nhóm nghiên cứu
研究报告: báo cáo nghiên cứu
研究员: nhà nghiên cứu
研究反应堆: lò phản ứng nghiên cứu
研究人员: nhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu
研究中心: trung tâm nghiên cứu
科学研究: nghiên cứu khoa học
神学研究所: chủng viện
发展研究中心: Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
欧洲核子研究中心: Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu CERN, tại Geneva
日本原子能研究所: Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản
从事研究: làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
国际肿瘤研究机构: Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế (IARC)
可行性研究: nghiên cứu tính khả thi
古根罕喷气推进研究中心: Phòng Thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ năm 1926); Trung tâm Động cơ Phản lực Guggenheim (từ năm 1943)
北京核武器研究所: Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân ở Bắc Kinh
分析研究: phân tích; nghiên cứu
中美文化研究中心: Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ
中央研究院: Viện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc