Kết quả cho “研究”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghiên cứu
nghiên cứu sinh
nhà nghiên cứu
viện nghiên cứu; học cao học; trường cao học; LT:個|个[ge4]
nhà điều tra; nhà nghiên cứu
viện nghiên cứu; học viện
trung tâm nghiên cứu
nhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu
nhóm nghiên cứu
báo cáo nghiên cứu
tổ chức nghiên cứu
trường cao học
khu vực nghiên cứu; lĩnh vực nghiên cứu
lò phản ứng nghiên cứu
làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
phân tích; nghiên cứu
nghiên cứu khoa học
Viện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc
nghiên cứu tính khả thi
chủng viện
Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ
Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân ở Bắc Kinh
Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế (IARC)