Kết quả tra từ “矛”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
矛: giáo; mác; thương
矛头指向: nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)
矛头: mũi giáo; ngạnh; cuộc tấn công hoặc chỉ trích
矛隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lớn (Falco rusticolus)
矛纹草鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu vằn Trung Quốc (Babax lanceolatus)
矛盾: mâu thuẫn; LT:個|个[ge4]; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn
矛柄: cán
矛斑蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)
自相矛盾: tự mâu thuẫn
闹矛盾: bất hòa; xảy ra mâu thuẫn
陆港矛盾: căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)
长矛: giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]
蛇矛: vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn
自相矛盾: tự mâu thuẫn; không nhất quán
正确处理人民内部矛盾: Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
敌我矛盾: mâu thuẫn giữa ta và địch; Hoặc là ủng hộ chúng tôi hoặc chống lại chúng tôi
内部矛盾: mâu thuẫn nội bộ
以子之矛,攻子之盾: nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại…
人民内部矛盾: mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)
丈八蛇矛: vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺[chi3], mũi giáo uốn lượn như thân rắn