Kết quả cho “皇帝”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hoàng đế; LT:個|个[ge4]
xem 茼蒿[tong2 hao1]
quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)
nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc
nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
hoàng đế thứ hai của một triều đại
bạo chúa địa phương
nữ hoàng; ám chỉ nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天 (624-705), trị vì 690-705
vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều
The Last Emperor, phim tiểu sử năm 1987 về Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] của Bernardo Bertolucci
Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN
ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)
nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương
lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An
kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua