Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “皇帝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
皇帝
huáng dì

hoàng đế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
皇帝菜
huáng dì cài

xem 茼蒿[tong2 hao1]

Cụm từ
皇帝的新衣
Huáng dì de xīn yī

quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
皇帝不急太监急
huáng dì bù jí tài jiàn jí

nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ
皇帝女儿不愁嫁
huáng dì nǚ ér bù chóu jià

nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón

Thành ngữ
皇帝不急急死太监
huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
二皇帝
èr huáng dì

hoàng đế thứ hai của một triều đại

Cụm từ
土皇帝
tǔ huáng dì

bạo chúa địa phương

Cụm từ
女皇帝
Nǚ huáng dì

nữ hoàng; ám chỉ nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天 (624-705), trị vì 690-705

Cụm từ
小皇帝
xiǎo huáng dì

vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều

Cụm từ
末代皇帝
Mò dài Huáng dì

The Last Emperor, phim tiểu sử năm 1987 về Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] của Bernardo Bertolucci

Cụm từ
秦始皇帝
Qín Shǐ Huáng dì

Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN

Cụm từ
吃饭皇帝大
chī fàn huáng dì dà

ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)

Thành ngữ
天高皇帝远
tiān gāo huáng dì yuǎn

nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương

Thành ngữ
秦始皇帝陵
Qín Shǐ Huáng dì líng

lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An

Cụm từ
舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua

Tục ngữ / châm ngôn