Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “皇帝”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
皇帝huáng dì

皇帝: hoàng đế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
皇帝菜huáng dì cài

皇帝菜: xem 茼蒿[tong2 hao1]

Cụm từ
皇帝的新衣Huáng dì de xīn yī

皇帝的新衣: quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
皇帝女儿不愁嫁huáng dì nǚ ér bù chóu jià

皇帝女儿不愁嫁: nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón

Thành ngữ
皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

皇帝不急急死太监: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇帝不急太监急huáng dì bù jí tài jiàn jí

皇帝不急太监急: nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ
秦始皇帝陵Qín Shǐ Huáng dì líng

秦始皇帝陵: lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An

Cụm từ
秦始皇帝Qín Shǐ Huáng dì

秦始皇帝: Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN

Cụm từ
末代皇帝Mò dài Huáng dì

末代皇帝: The Last Emperor, phim tiểu sử năm 1987 về Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] của Bernardo Bertolucci

Cụm từ
舍得一身剐,敢把皇帝拉下马shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马: kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua

Tục ngữ / châm ngôn
小皇帝xiǎo huáng dì

小皇帝: vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều

Cụm từ
女皇帝Nǚ huáng dì

女皇帝: nữ hoàng; ám chỉ nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天 (624-705), trị vì 690-705

Cụm từ
天高皇帝远tiān gāo huáng dì yuǎn

天高皇帝远: nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương

Thành ngữ
土皇帝tǔ huáng dì

土皇帝: bạo chúa địa phương

Cụm từ
吃饭皇帝大chī fàn huáng dì dà

吃饭皇帝大: ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)

Thành ngữ
二皇帝èr huáng dì

二皇帝: hoàng đế thứ hai của một triều đại

Cụm từ