Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “甚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shèn

quá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ; (phương ngữ) gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2])

Từ vựng
甚至
shènzhì

thậm chí

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
甚且
shèn qiě

thậm chí; đi xa đến mức; quá đến nỗi mà

Cụm từ
甚为
shèn wéi

rất; cực kỳ

Cụm từ
甚巨
shèn jù

đáng kể; lớn lao

Cụm từ
甚平
shèn píng

jinbei, trang phục truyền thống Nhật Bản gồm hai mảnh mặc vào mùa hè

Cụm từ
甚微
shèn wēi

rất nhỏ; rất ít; hiếm hoi; tối thiểu

Cụm từ
甚或
shèn huò

đến mức mà; đến độ mà; thậm chí

Cụm từ
甚浓
shèn nóng

(mùi) nồng; (sương) dày

Cụm từ
甚而
shèn ér

thậm chí; đến mức mà

Cụm từ
甚钜
shèn jù

đáng kể; lớn lao; rất lớn

Cụm từ
甚至于
shèn zhì yú

đến mức; thậm chí (đến mức mà)

Cụm từ
甚高频
shèn gāo pín

tần số rất cao (VHF)

Cụm từ
甚嚣尘上
shèn xiāo chén shàng

ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng; gây náo loạn lớn

Thành ngữ
甚感诧异
shèn gǎn chà yì

kinh ngạc; sửng sốt; phiền muộn sâu sắc

Cụm từ
甚而至于
shèn ér zhì yú

thậm chí; đến mức mà

Cụm từ
幸甚
xìng shèn

(văn học) rất may mắn

Cụm từ
一之为甚
yī zhī wéi shèn

một lần là quá đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
一之谓甚
yī zhī wèi shèn

xem 一之為甚|一之为甚[yi1 zhi1 wei2 shen4]

Cụm từ
不为已甚
bù wéi yǐ shèn

tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng

Cụm từ
不求甚解
bù qiú shèn jiě

chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan; không bận tâm chi tiết; hiểu nông cạn; hài lòng với hiểu biết hời hợt

Thành ngữ
幸甚至哉
xìng shèn zhì zāi

tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1])

Cụm từ
更有甚者
gèng yǒu shèn zhě

hơn nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
欺人太甚
qī rén tài shèn

bắt nạt quá đáng (thành ngữ)

Thành ngữ