Kết quả cho “玉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngọc
cây ngô, hạt ngô
thị trấn Yuching ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
thợ ngọc; tượng ngọc nhỏ; người đẹp; (cách gọi thân mật)
mặt dây chuyền ngọc; trang sức ngọc
Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng); Mặt Trăng
hoa mộc lan Yulan
đồ tạo tác bằng ngọc
người phụ nữ đẹp; tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo; (lịch sự) con gái của người khác; Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ…
huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
Tamagawa (tên); thành phố Tamagawa ở tỉnh Akita, Nhật Bản
Quận Du Châu của thành phố Ngọc Lâm 玉林市[Yu4 lin2 shi4], Quảng Tây
Ngọc Hoàng
xin hãy giúp đạt được điều gì đó (trang trọng)
đôi tay trắng như ngọc
cây địa du (Sanguisorba officinalis), một loại cây có rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; (cách nói cũ) (kính cẩn) thư của bạn
Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
xem 肉桂[rou4 gui4]
ngọc bích (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
một loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do đồng âm)
huyện Yuhuan ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
ngọc và đá giống ngọc; không thể phân biệt thật giả (thành ngữ)