Kết quả tra từ “牲”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牲: động vật nuôi; động vật hiến tế
牲体: cơ thể của động vật (hoặc người) bị giết tế lễ
牲礼: (tôn giáo) hiến tế; hiến tế; động vật được hiến tế
牲畜粪: phân động vật
牲畜: gia súc; vật nuôi
牲口: động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động
英勇牺牲: hy sinh anh dũng
祭牲: vật hiến tế
畜牲: biến thể của 畜生[chu4 sheng5]
牺牲者: người hy sinh; nạn nhân bị hiến tế; người có thể hy sinh được
牺牲打: cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày)
牺牲品: nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ
牺牲: hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
宰牲节: xem 古爾邦節|古尔邦节[Gu3 er3 bang1 jie2]
三牲: ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)